Tên thủ tục
Trình tự thực hiện

 

Bước 1: Tổ chức (Chủ đầu tư) chuẩn bị hồ sơ theo quy định.

Bước 2: Tổ chức gửi hồ sơ trình thẩm tra qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa thuộc Sở Xây dựng Vĩnh Phúc.

      Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Các ngày làm việc trong tuần.

Bước 3: Công chức tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

      + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.

      + Nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn hoặc thông báo để tổ chức hoàn thiện bổ sung hồ sơ theo quy định. (Trường hợp tổ chức gửi hồ sơ trình thẩm tra qua đường bưu điện, trong vòng 5 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm tra nhận được hồ sơ có xác nhận dấu bưu điện, cơ quan thẩm tra phải có văn bản yêu cầu tổ chức hoàn thiện, bổ sung hồ sơ).

Bước 4: Công chức chuyển hồ sơ đến người có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả theo giấy hẹn.

Bước 5: Tổ chức nhận kết quả thẩm tra thiết kế tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa thuộc Sở Xây dựng Vĩnh Phúc.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa thuộc Sở Xây dựng Vĩnh Phúc

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

a) Thành phần hồ sơ:

1. Tờ trình thẩm tra thiết kế (theo mẫu);

2. Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng công trình kèm theo nhiệm vụ thiết kế được duyệt đối với trường hợp thiết kế 01 bước (Báo cáo KTKT);

3. Bản chính hoặc bản sao có dấu: Thuyết minh dự án, thuyết minh tổng mức đầu tư,  thuyết minh và bản vẽ thiết kế cơ sở  được duyệt đối với trường hợp thiết kế 2 bước hoặc 3 bước;

4. Bản chính hoặc bản sao có dấu: Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có);

5. Bản chính: Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư về các nội dung

       + Sự phù hợp về thành phần, quy cách của hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật, bao gồm: Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng, quy trình bảo trì công trình và các hồ sơ khác theo quy định của pháp luật có liên quan;

       + Năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế so với yêu cầu của Hợp đồng và quy định của pháp luật;

6. Bản chính: Bản kê khai kinh nghiệm của chủ nhiệm thiết kế, khảo sát và các chủ trì thiết kế kèm theo có xác nhận ký và đóng dấu của chủ đầu tư; hồ sơ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết kế xây dựng (gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ hành nghề của các cá nhân là chủ trì khảo sát, chủ trì thiết kế, kỹ sư định giá hoặc chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm thiết kế);

7. Bản chính: Thuyết minh và bản vẽ thiết kế kỹ thuật đối với công trình thiết kế 3 bước hoặc thiết kế BVTC đối với công trình thiết kế 2 bước và thiết kế 1 bước; thuyết minh tính toán các kết cấu chịu lực chính, các văn bản cho phép điều chỉnh thiết kế (nếu có);

8. Thiết kế biện pháp thi công đối với những công trình hoặc bộ phận kết cấu (nếu có);

9. Bản chính: Hồ sơ tài liệu về khảo sát xây dựng bước thiết kế kỹ thuật hoặc TKBVTC, bao gồm: Nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; báo cáo kết quả khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn (gồm thuyết minh và các bản vẽ); biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn; hồ sơ khảo sát đánh giá hiện trạng và kiểm định chất lượng công trình đối với công trình cải tạo;

10. Đối với các công trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách nhà nước, công trình sử dụng vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; công trình đầu tư bằng vốn xây dựng cơ bản tập trung, công trình được đầu tư theo hình thức: xây dựng - chuyển giao (BT), xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp tác công - tư (PPP) (gọi chung là công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước) thành phần hồ sơ bổ sung thêm: Dự toán xây dựng công trình; Báo giá của các loại vật tư, thiết bị đặc thù được tính trong dự toán; văn bản chấp thuận về mỏ khai thác đất đắp nền và bãi đổ vật liệu thải của cơ quan có thẩm quyền; biên bản xác định cự ly khai thác đất hoặc đổ thải đối với công trình có sử dụng đất đắp nền hoặc phải đổ thải đất thừa; file dự toán công trình.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

 

- 20 ngày làm việc đối với công trình thiết kế 1 bước và nhà ở riêng lẻ;

- 30 ngày làm việc đối với các công trình còn lại.

(Thời gian tính từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định)

Cơ quan thực hiện TTHC

 

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

Đối tượng thực hiện

Tổ chức (Chủ đầu tư)

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Thông báo kết quả thẩm tra + bản vẽ, dự toán đã được đóng dấu thẩm tra.

Phí, lệ phí

 

Xác định trong nội dung Thông báo kết quả thẩm tra.

(Chủ đầu tư nộp phí thẩm tra cho Sở Xây dựng trước khi nhận kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng công trình)

Tên mẫu đơn, tờ khai

Tờ trình thẩm tra thiết kế tra theo mẫu phụ lục 01 của Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15/8/2013 của Bộ Xây dựng.

Yêu cầu điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý của TTHC

 

- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

- Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Xây dựng Quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình;

- Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 05/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc Ban hành quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.