Sửa đổi một số quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương

23/12/2020

HĐND tỉnh vừa ban hành Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND về sửa đổi một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017.

 

Theo đó, sửa đổi tăng định mức phân bổ chi quản lý hành chính quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Định mức năm 2021

1

Dưới 21 biên chế

Triệu đồng/biên chế/năm

51

2

Từ 21 đến 40 biên chế

Triệu đồng/biên chế/năm

49

3

Từ 41 biên chế trở lên

Triệu đồng/biên chế/năm

47

Sửa đổi cộng đầu dòng thứ 2, gạch đầu dòng thứ 2 tại điểm b, khoản 1, Điều 3: Các hội có tính chất đặc thù cấp tỉnh được tính 34 triệu đồng/1 biên chế/năm.

Sửa đổi biểu định mức quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Định mức năm 2021

1

Dưới 21 biên chế

Triệu đồng/biên chế/năm

41

2

Từ 21 biên chế trở lên

Triệu đồng/biên chế/năm

38

Sửa đổi đoạn thứ 1, điểm a, khoản 3, Điều 3: định mức phân bổ năm 2017 được xác định trên cơ sở kế thừa định mức phân bổ ổn định giai đoạn năm 2011-2016, đồng thời đã tăng mức chi để đảm bảo các nhiệm vụ và cơ cấu: các khoản chi tiền lương, có tính chất lương, các khoản trích theo lương đảm bảo tối đa 82%  theo mức tiền lương cơ sở 1.490.000 đồng; các khoản chi khác (ngoài tiền lương, có tính chất lương, các khoản trích theo lương) trong cơ cấu định mức đảm bảo tối thiểu 18% để chi hoạt động có tính chất thường xuyên cho công tác giảng dạy, học tập và các khoản chi mua sắm, sửa chữa nhỏ thường xuyên  (chưa kể nguồn thu học phí).

Sửa đổi số thứ tự 1, số thứ tự 3 và số thứ tự 4 của biểu định mức quy định tại điểm d, khoản 8, Điều 4:

TT

Bậc

Đơn vị tính

Định mức

năm 2021

1

Biên chế khối QLNN, Đảng, đoàn thể (1)

 

 

- Huyện đồng bằng

Triệu đồng/biên chế/năm

51

 

- Huyện miền núi (1,1)

Triệu đồng/biên chế/năm

56

3

Khối đơn vị sự nghiệp

 

 

- Huyện đồng bằng

Triệu đồng/biên chế/năm

38

 

- Huyện miền núi (1,1)

Triệu đồng/biên chế/năm

42

4

Định mức bổ sung

 

 

Hỗ trợ Hội có tính chất đặc thù

Triệu đồng/biên chế/năm

26

 

Kinh phí hoạt động HĐND (3)

Triệu đồng/đại biểu/năm

37

Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 1, điểm a, khoản 2, Điều 4: Tiêu chí căn cứ tổng quỹ lương theo mức lương cơ sở (1.490.000đ) quy định tại Nghị định số 38/2019/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang để xác định chi khác ngoài lương theo tỷ lệ quy định cho từng cấp học (không kể thu học phí).

Sửa đổi cộng đầu dòng thứ 2, gạch đầu dòng thứ 2, điểm a, khoản 2, Điều 4: chi ngoài lương (không kể thu học phí) cho các cấp học mầm non và trung học cơ sở đảm bảo mức tối thiếu theo tỷ lệ 82/18 (tỷ lệ lương/chi khác) theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng.

Sửa đổi mục 9.1; nội dung 2, nội dung 3 mục 9.2 số thứ tự 9 và số thứ tự 10 của biểu định mức quy định tại Điều 5:

TT

Lĩnh vực

Đơn vị tính

Định mức năm 2021

(không bao gồm lương, phụ cấp…)

9

Chi quản lý hành chính (4)

 

 

9.1

Định mức phân bổ chi QLHC

Triệu đồng/biên chế/năm

26

9.2

Định mức bổ sung

 

 

 

Kinh phí hoạt động HĐND (5)

Triệu đồng/đại biểu/năm

16

 

Hỗ trợ Hội có tính chất đặc thù

Triệu đồng/biên chế/năm

16

10

Chi sự nghiệp môi trường (6)

 

 

 

Xã loại 1

Triệu đồng/xã/năm

495

 

Xã loại 2

Triệu đồng/xã/năm

470

 

Xã loại 3

Triệu đồng/xã/năm

445

 

Riêng đối với các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn Tam Đảo

Triệu đồng/xã/năm

130

*

Định mức bổ sung:

 

 

 

-Đối với thị trấn (không kể TT Tam Đảo)

Triệu đồng/Thị trấn/năm

130

 

-Trường hợp có làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận.

Triệu đồng/làng nghề/năm

130

Nghị quyết này được áp dụng thực hiện cho năm ngân sách 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021.

Đặng Ngọc

 

Các tin đã đưa ngày: