Sở Tài nguyên và Môi trường: Thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

30/06/2020

Ngày 25/6/2020, Sở Tài nguyên và Môi trường Vĩnh Phúc nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản của Công ty Cổ phần KEHIN.

Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh Vĩnh Phúc tại văn bản số 3411/UBND-CN3 ngày 11/5/2020 về việc triển khai các thủ tục để thăm dò khai thác khoáng sản làm VLXD thông thường tại đồi Rừng Chồm (Gò Loan) xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ tại điểm a, khoản 1, Điều 58, Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản quy định:

a) Khi nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở cơ quan và trên trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền cấp phép và hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo đấu thầu.

Thời gian tiếp nhận và thông báo về hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của các tổ chức, cá nhân khác là 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân đầu tiên”;

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc thông báo công khai với nội dung như sau:

1. Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản: Công ty Cổ phần KEHIN. Địa chỉ: Tòa nhà  số 1, đường Mê Linh, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Tên loại khoáng sản đề nghị thăm dò: Đất làm vật liệu san lấp (khoáng sản làm VLXD thông thường).

3. Vị trí khu vực đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản: đồi Rừng Chồm (Gò Loan) xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, với diện tích 12,02 ha, được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ cụ thể như sau:

Bảng tọa độ các điểm khép góc khu vực thăm dò khoáng sản

Điểm góc

Toạ độ VN2000,

Kinh tuyến 105000', múi chiếu 30

Điểm góc

 

Toạ độ VN2000,

Kinh tuyến 105000', múi chiếu 30

X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)

1

2.369.029,39

551.882,77

17

2.369.250,39

552.122,22

2

2.369.094,57

551.857,40

18

2.369.136,18

552.122,77

3

2.369.145,81

551.853,42

19

2.369.097,29

552.098,44

4

2.369.187,19

551.945,60

20

2.369.034,26

552.094,00

5

2.369.234,14

551.971,33

21

2.369.088,15

552.149,81

6

2.369.277,25

551.959,86

22

2.368.994,97

552.273,63

7

2.369.225,83

551.904,87

23

2.368.955,33

552.261,77

8

2.369.241,25

551.883,25

24

2.368.927,08

552.218,80

9

2.369.263,18

551.866,58

25

2.368.956,60

552.210,57

10

2.369.331,40

551.837,88

26

2.368.945,98

552.159,93

11

2.369.388,53

551.837,51

27

2.368.931,32

552.150,15

12

2.369.458,99

551.895,07

28

2.368.929,02

552.096,68

13

2.369.466,00

551.958,53

29

2.368.908,63

552.015,97

14

2.369.425,03

552.052,45

30

2.369.071,86

551.948,86

15

2.369.321,60

552.074,53

31

2.369.038,01

551.914,23

16

2.369.295,52

552.103,97

 

 

 

Diện tích            12,02 ha

Sở Tài nguyên và Môi trường Vĩnh Phúc xin thông báo công khai về Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản trên trang thông tin điện tử để các tổ chức, cá nhân biết.

Thời gian tiếp nhận  hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của các tổ chức, cá nhân khác là 30 ngày, kể từ ngày ban hành thông báo này.

Kết thúc thời gian thông báo nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ tiến hành tổng hợp và tham mưu UBND tỉnh lựa chọn tổ chức, cá nhân đề nghị được thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 25 Nghị định 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.

Nguồn: Thông báo số 153/TB-STNMT
ngày 29/6/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường

 

Các tin đã đưa ngày: