Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh

27/07/2017

 Ngày 17/7/2017, HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 

 

Số

TT

 

 


Loại khoáng sản

Đơn vị tính

 

Mức thu 

(đồng)

 

 

I

 

 QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI



1

Quặng sắt

Tấn

50.000

2

Quặng măng-gan

Tấn

40.000

3

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

60.000

4

Quặng vàng

Tấn

225.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

50.000

6

Quặng bạch kim

Tấn

225.000

7

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

225.000

8

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti- mon (antimon)

Tấn

40.000

9

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

225.000

10

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)

Tấn

20.000

11

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

50.000

12

Quặng cromit

Tấn

50.000

13

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-den (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quăng va-na-di (vanadi)

Tấn

225.000

14

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

25.000

 

II

 

 KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI



1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

70.000

2

Đá Block

 

m3

 

90.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), hạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ- ri-ô-lít (cryolite), Ồ-pan (opan) quý màu trẳng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

 

m3

 

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

m3

 

5.000

6

Đá vôi, đá sét làm xi máng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)

Tấn

3.000

7

Cát vàng


 m3

 

5.000

8


Cát trắng


 m3


7.000

9

Các loại cát khác

 m3

4.000

10


Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

 

m3

 

2.000

11


Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

12

Đất làm thạch cao

 m3

3.000

13

Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)

 m3

7.000

14

Các loại đất khác

 m3

2.000

15

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

16

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

Tấn

25.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

18

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

19

Nước khoáng thiên nhiên

 m3

3.000

20

A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secperítin), graphít, sericit

Tấn

4.000

21

Than các loại

Tấn

10.000

22

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

25.000

 

III

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bàng 60% (sáu mươi phần trăm) của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II nêu trên.


 

 
 

 

 

Các tin đã đưa ngày: