Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường

22/06/2017

 

 1. Phương pháp xác định:

Số lượng khoáng sản

 nguyên khai

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm

x

Tỷ lệ quy đổi

 

2. Tỷ lệ quy đổi: 

 

TT

 

Sản phẩm tài nguyên

Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn (tấn/m3)

 Khoáng sản thành phẩm

Khoáng sản nguyên khai

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết)

 

 

30 m2 (dày 2,0 cm)

43 m2 (dày 1,8 cm)

18 m2 (dày 5,0 cm)

9,5 m2 (dày 10 cm)

 

1m3

 

1,5 tấn/m3

 

2

Đá block

 1m3

 1m3

1,5 tấn/m3 

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

 

1m3

 

1m3

 

1,5 tấn/m3

4

Sỏi, cuội, sạn

 

1m3

 

 

1,2m3

 

 1,5 tấn/m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

- Đá hộc
- Đá 8-15cm
- Đá (4 x 6) cm
- Đá (2 x 4) cm
- Đá (1 x 2) cm
- Đá base
- Bột đá

 

1m3
1m3
 

1m3 
1m3 
1m3 
1m3 
1m3

  

1,0 m3
1,08m3
1,1m3 

1,15m3 
1,20 m3
1,18m3
1,20m3

 

1,5 tấn/m3
1,67 tấn/m3

1,71 tấn/m3 
1,78 tấn/m3
 
1,86 tấn/m3 
1,83 tấn/m3 
1,94 tấn/m3

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat))

 

1m3

 

1,15m3

 

1,5 tấn/m3

7

Cát vàng

 1m3

1,2m3

1,34 tấn/m3 

8

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

 1m3

 1,2m3 

1,2 tấn/m3

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

 1m3

 1,2m3

 1,3 tấn/m3

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói:
- Gạch đặc 220x105x60 mm
- Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm
- Gạch đặc 220x150x60 mm
- Ngói lợp 22viên/m2

 
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên

 1,8 m3
 1,4 m3
2,7 m3
 2,0 m3


 

1,45 tấn/m3

11

Các loại đất khác

 1m3

 1,2m3

 1,3 tấn/m3

12

Đất làm cao lanh

 1m3

1,2m3

  1,2 tấn/m3

13

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)

1m3

 1m3

 

1,5 tấn/m3

14

Than bùn

1m3

 1m3

 0,7 tấn/m3

15

Khoáng sản không kim loại khác

 1m3

 1m3

1,5 tấn/m3

3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi.

 

 

Các tin đã đưa ngày: