Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

25/12/2017

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
( Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 22/ 12/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10202

 

Quặng Manhetit có 15%≤Fe< 40%

đồng/tấn

350.000

 

 

 

 

I10203

 

Quặng Manhetit có 40%≤Fe< 50%

đồng/tấn

500.000

 

 

 

 

I10204

 

Quặng Manhetit có Fe≥ 50%

đồng/tấn

700.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (quặng sắt nghèo)

đồng/tấn

150.000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, Thiếc

 

 

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I60301

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

đồng/tấn

896.000

 

 

 

 

I60302

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2<0,6%

đồng/tấn

1.280.000

 

 

 

 

I60303

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

đồng/tấn

1.790.000

 

 

 

 

I60304

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

đồng/tấn

2.300.000

 

 

 

 

I60305

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

đồng/tấn

2.810.000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

đồng/tấn

170.000.000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

đồng/tấn

255.000.000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3%

đồng/tấn

1.295.000

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5%

đồng/tấn

1.939.000

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7%

đồng/tấn

2.905.000

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1%

đồng/tấn

4.150.000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

đồng/tấn

5.070.000

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

đồng/tấn

100.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

đồng/tấn

6.041.000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

đồng/tấn

10.080.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

đồng/tấn

14.400.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quăng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%

đồng/tấn

20.130.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quăng antimon có hàm lượng Sb>20%

đồng/tấn

28.750.000

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đồng/m3

49.000

 

 

 

 

 

 

Đất làm phụ gia phân NPK

đồng/m3

60.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sỏi sạn trắng